quả báo

  1. Sự báo lại điều ác phạm trong kiếp trước bằng điều ác mình phải chịu trong kiếp này hoặc sự báo lại điều thiện đã làm trong kiếp trước bằng điều thiện được hưởng trong kiếp này, theo Phật giáo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quả báo
Người tốt gặp quả báo tốt trong cuộc sống hiện tại.